Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.01-nui_doi_Tay_Bac-804__r06__ruong_ba_4608.jpg 0.animals9.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THPT chuyên NTMK. Hoan nghênh các bạn gởi bài.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Minh Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:26' 06-07-2010
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ KIỂM TRA

    MÔN: VẬT LÝ 11
    (Thời gian : 15 phút, không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên học sinh: (Đề có 2 trang)
    Số báo danh: Lớp:

    1/.Một thấu kính bằng thủy tinh có chiết suất 1,5 , có độ tụ + 2 điốp, có 2 mặt cầu lồi , bán kính mặt này gấp đôi mặt kia . Tính bán kính của các mặt thấu kính .
    A. 37,5cm và 75cm B. 37,5cm và 18,75cm
    C. 75cm và 150cm D. 15cm và 30cm
    2/.Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm . Ảnh của vật qua thấu kính có độ phóng đại k = -2 . Khoảng cách từ vật đến thấu kính là :
    A. 60cm B. 40cm C. 30cm D. 24cm
    3/.Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ . Ảnh của vật cho bởi thấu kính là
    A. ảnh thật ngược chiều với AB B. ảnh thật cùng chiều với AB
    C. ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật D. ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật
    4/.Một thấu kính phẳng lõm có tiêu cự 20cm . Một vật AB cao 10 cm , đặt vuông góc với trục chính của thấu trên và cách thấu kính 30 cm . Xác định vị trí , tính chất và độ cao của ảnh .
    A. Ảnh thật cao 4cm , cách thấu kính 12cm
    B. Ảnh thật cao 20cm , cách thấu kính 60cm
    C. Ảnh ảo cao 2cm , cách thấu kính 15cm
    D. Ảnh ảo cao 4cm , cách thấu kính 12cm

    5/.Đặt một thấu kính cách một trang sách 15cm , nhìn qua thấu kính thấy ảnh của các dòng chữ cao gấp đôi . Đó là thấu kính gì ? Tính tiêu cự .
    A. Thấu kính phân kỳ , tiêu cự 15cm B. Thấu kính phân kỳ , tiêu cự 30cm
    C. Thấu kính hội tụ , tiêu cự 45cm D. Thấu kính hội tụ , tiêu cự 30cm
    6/.Nội dung nào sau đây là sai ?
    A. Vật thật cho qua thấu kính phân kỳ một ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật .
    B. Vật thật đặt trong khoảng OF cho qua thấu kính hội tụ ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
    C. Vật và ảnh qua thấu kính luôn luôn di chuyển cùng chiều
    D. Vật thật cho qua thấu kính phân kỳ một ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật .
    7/.Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì
    A. tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống
    B. tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên
    C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng
    D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm.
    8/.Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ D = -2điốp mới có thể nhìn rõ các vật ở xa mà không cần phải điều tiết .Khi không đeo kính , người ấy nhìn rõ vật ở xa nhất ,trên trục chính cách mắt bao nhiêu ?
    A. Cách mắt 50cm B. Ở vô cực C. Cách mắt 2m
    D. Cách mắt 1m
    9/. Đối với thấu kính phân kỳ thì:
    A. Vật ảo ở ngoài khoảng OF cho ảnh thật.
    B. Vật ảo ở trong khoảng OF cho ảnh ảo.
    C. Vật ảo ở ngoài khoảng OC ( C cách thấu kính đoạn bằng 2 lần tiêu cự )
    cho ảnh ảo, ngược chiều , nhỏ hơn vật.
    D. Vật thật luôn luôn cho ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

    10/. Một người viễn thị có khoảng thấy rõ ngắn nhất là 1,2m , muốn đọc trang sách đặt cách mắt 30cm .Người đó phải đeo kính gì , có tiêu cự bao nhiêu ? Biết kính đeo sát mắt .
    A. Kính hội tụ có tiêu cự 40cm B. Kính phân kỳ có tiêu cự - 50cm
    C. Kính hội tụ có tiêu cự 50cm D. Kính phân kỳ có tiêu cự - 40cm
    11/. Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15cm và giới hạn nhìn rõ là 35cm .Tính độ tụ của kính phải đeo .
    A. D = 2điốp B. D = - 2điốp C. D = 1,5điốp D. D = -0,5điốp
    12/. Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22mm . Điểm cực cận cách mắt 25cm . Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt điều tiết mạnh nhất là
    A. f =20,22mm B. f = 21mm C. f = 22mm D. f = 21,22mm
    13/.Một người viễn thị nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 40cm .Tính độ tụ của kính
     
    Gửi ý kiến